big bend national park

big bend national park

A family hikes along a trail in Big Bend National Park.

Định nghĩa

Danh từ riêng:
- Vườn quốc gia Big Bend: Một khu vực tự nhiên được bảo vệ rộng lớn nằmtiểu bang Texas, Hoa Kỳ, nổi tiếng với cảnh quan đa dạng bao gồm núi non, sa mạc, hẻm núi hệ động thực vật phong phú. Đây một điểm đến du lịch sinh thái thám hiểm nổi bật.

dụ sử dụng
  • (Vườn quốc gia Big Bend một điểm đến phổ biến cho việc đi bộ đường dài cắm trại.)
  • (Động vật hoang dã trong Vườn quốc gia Big Bend bao gồm nhiều loài chim bò sát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to visit Big Bend National Park": tham quan Vườn quốc gia Big Bend. (Nhiều du khách lên kế hoạch tham quan Vườn quốc gia Big Bend vào mùa xuân.)
  • "to explore Big Bend National Park": khám phá Vườn quốc gia Big Bend. (Những người ưa mạo hiểm thích khám phá các hẻm núi sa mạc của Vườn quốc gia Big Bend.)
Biến thể từ gần giống
  • Big Bend (danh từ riêng): Tên gọi tắt của Vườn quốc gia Big Bend, cũng chỉ khu vực sông Rio Grande uốn cong tạo thành biên giới giữa Hoa Kỳ Mexico.
  • National park (danh từ): vườn quốc gia, một khu vực được chính phủ bảo vệ giá trị tự nhiên, văn hóa hoặc lịch sử.
Từ đồng nghĩa
  • Protected area: khu vực được bảo vệ.
  • Wilderness preserve: khu bảo tồn hoang dã.
Các cụm từ liên quan
  • To go to Big Bend National Park: đi đến Vườn quốc gia Big Bend. (Họ quyết định đi đến Vườn quốc gia Big Bend cho kỳ nghỉ của mình.)
  • To camp in Big Bend National Park: cắm trại trong Vườn quốc gia Big Bend. (Cắm trại trong Vườn quốc gia Big Bend cần giấy phép.)
Thành ngữ liên quan
  • "A trip to Big Bend National Park": một chuyến đi đến Vườn quốc gia Big Bend (thường dùng để chỉ trải nghiệm khám phá thiên nhiên). (Một chuyến đi đến Vườn quốc gia Big Bend một cuộc phiêu lưu khó quên.)